Xe tải ChengLong 3 chân siêu dài 9,9 mét sử dụng cabin thế hệ mới H5 dành cho dòng tải trung. Thiết kế cabin dạng thác nước giúp tăng tính khí động học, mang lại cảm giác hiện đại, khỏe khoắn và thân thiện.
Cabin được thiết kế theo khung dự ứng lực, gia cố hai bên giúp tăng độ chắc chắn và an toàn. Sơn tĩnh điện 7 lớp bền màu, nhiều lựa chọn màu sắc phù hợp nhu cầu sử dụng.
Hệ thống đèn sử dụng công nghệ halogen kết hợp dải LED ban ngày, tăng khả năng chiếu sáng và tính thẩm mỹ.

Nội thất cabin Chenglong H5 được bố trí khoa học, tầm nhìn rộng, các nút điều khiển thiết kế dạng vòng cung giúp thao tác linh hoạt. Cabin có 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm, ghế hơi điều chỉnh 8 hướng, bọc da cao cấp.
Xe được trang bị động cơ Yuchai 260HP tiêu chuẩn Euro 5, dung tích 6.8L mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Kết hợp hộp số Fast Fuller với 8 số tiến và 2 số lùi, vận hành ổn định và bền bỉ.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG CHENGLONG H5 6x2R 260HP - THÙNG DÀI | |
| Model | LZ1250M5CBT |
| Động cơ | Nhà máy: YUCHAI, model YC6JA260-50, tiêu chuẩn Euro 5, phun nhiên liệu common-rail + SCR (BOSCH) |
| 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước | |
| Đường kính x hành trình piston: 108 x 125 mm | |
| Công suất cực đại: 260HP (191 kW)/2300 vòng/phút | |
| Mô men xoắn cực đại: 1000Nm tại 1200–1800 vòng/phút | |
| Dung tích xi lanh: 6870 cm³, tỷ số nén 17.5:1 | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Đường kính đĩa: Ø 430 mm | |
| Hộp số | 8JS105T, 8 số tiến, 2 số lùi, có đồng tốc |
| Trục trước | Tải trọng 7 tấn |
| Trục sau | Tải trọng 13 tấn, tỷ số truyền 4.111 |
| Chassis | Khung hình thang, tiết diện chữ U 282 (8+4) mm, đinh tán nguội |
| Treo trước: 3 lá nhíp, bán elip, giảm chấn thủy lực | |
| Treo sau: 5 lá nhíp, bán elip | |
| Thùng nhiên liệu 250L hợp kim nhôm | |
| Hệ thống lái | Trợ lực, góc quay: trong 46°, ngoài 36° |
| Hệ thống phanh | Phanh khí mạch kép |
| Lốp | 12R22.5 - 18PR |
| Cabin | Cabin H5, lật điện, điều hòa tự động |
| Ắc quy | 12V (120Ah) x2; máy phát 28V 70A |
| Kích thước | Khoảng cách trục: 6050 + 1350 mm |
| Góc tiếp cận 22.6°, góc thoát 9.4° | |
| Hiệu suất | Tốc độ tối đa: 111 km/h | Leo dốc: 25% |
| Khoảng sáng gầm: 280 mm | Bán kính quay: 24 m | |
| Mức tiêu hao: ~21L/100km | |