Xe tải Chenglong H5 4 chân 18 tấn thùng mui bạt 9m9 là dòng xe tải tạo ra một thế hệ xe tải thùng mới hoàn hảo, phục vụ tốt mọi nhu cầu vận chuyển.
Sử dụng động cơ Yuchai YV6JA290-50 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và ổn định cao, với công suất 290HP là nguồn năng lượng đáng tin cậy cho xe.
Khả năng tăng tốc nhanh và vận hành mượt mà giúp xe vượt qua mọi địa hình từ đường bằng đến khó khăn.
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, dung tích 7.250cc, công suất 290HP/2300rpm giúp xe tải trên 18 tấn vẫn đảm bảo ổn định.
Hệ thống phun nhiên liệu Common Rail BOSCH giúp tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
Cabin lật bằng điện hoặc cơ, bộ lọc gió ngoài giúp dễ vệ sinh. Xe trang bị 4 bầu hơi khí nén hợp kim nhôm.
Khung xe thiết kế chắc chắn, kết cấu 3 lớp, có thanh cản thép chống va đập tăng độ an toàn.
Hệ thống treo trước dạng lá nhíp 11 lá kết hợp giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm ái.
Khung gầm nguyên khối, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết.
Lốp nhập khẩu 12R22.5, tải trọng cao, độ bám tốt.

Xe có khả năng tải lên đến 18 tấn, thùng dài 9m9 tối ưu không gian chứa hàng.
Thùng xe rộng giúp dễ sắp xếp và bốc dỡ hàng hóa.
Giảm số chuyến vận chuyển, tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
Nội thất cabin hiện đại, tiện nghi với điều hòa, ghế chỉnh và hệ thống giải trí.
Đảm bảo an toàn hàng hóa trước thời tiết và va chạm.

Xe tiết kiệm nhiên liệu, giảm chi phí vận hành và thân thiện môi trường.
Hiệu suất vận hành cao nhờ công nghệ hiện đại và thiết kế tối ưu.
| Nhãn hiệu | Chenglong H5 8x4 290Hp |
| Loại phương tiện | Ô tô tải Có Mui |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 11.920 |
| Tải trọng cho phép chở (kg) | 17.950 |
| Số người cho phép chở | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 30.000 |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao mm) | 12.200 x 2.500 x 3.990 |
| Kích thước lòng thùng hàng (mm) | 9.900 x 2.360 x 2.150 |
| Số trục | 4 |
| Công thức bánh xe | 8 x 4 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Nhãn hiệu động cơ | YC6A290-50 |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích (cc) | 7.520 |
| Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Hp/rpm) | 290/2.300 |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV/V | 02/02/02/04/04 |
| Lốp trước/sau | 12R22.5 / 12R22.5 |
| Phanh trước / Dẫn động | Tang trống / Khí nén |
| Phanh sau / Dẫn động | Tang trống / Khí nén |
| Phanh tay / Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 / Tự hãm |