Với thế mạnh vượt trội về thiết kế, công năng và độ bền, xe tải thùng Chenglong H7 400HP hứa hẹn sẽ là mẫu xe quốc dân trong phân khúc xe tải nặng. “Tiết kiệm nhiên liệu – An toàn tuyệt đối – Chất lượng đỉnh cao” là những gì Chenglong mang đến cho thế hệ cabin H7. Xe sử dụng động cơ Yuchai thế hệ mới 400 mã lực, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, kết hợp hộp số Fast 12 số tiến, 2 số lùi. Khả năng leo dốc lên đến 40%, phù hợp nhiều địa hình từ đường trường đến đèo dốc.
Xe tải thùng 4 chân Chenglong sử dụng cabin H7 nóc cao, thiết kế khí động học với các cánh chia gió giúp giảm lực cản, tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu và giảm tiếng ồn. Cabin rộng rãi mang lại sự thoải mái cho người lái.

Cabin H7 có kết cấu khung xương dọc, sử dụng thép mạ kẽm dày 2.5mm, sản xuất theo công nghệ châu Âu. Đạt tiêu chuẩn an toàn ECER29-EU và thử nghiệm va đập theo tiêu chuẩn TUV (Đức).
Mặt ga lăng thiết kế dạng thác nước 5 tầng đặc trưng, giúp tăng khả năng làm mát động cơ. Thiết kế mở tiện lợi cho việc kiểm tra và bảo dưỡng.

Hệ thống đèn: Đèn LED kết hợp bi cầu, đèn định vị ban ngày, đèn sương mù hỗ trợ lái xe trong điều kiện xấu.
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp sấy gương giúp tăng tầm quan sát. Cửa xe mở góc 90 độ thuận tiện lên xuống.
Xe trang bị động cơ Yuchai 400HP, tiêu chuẩn Euro 5, kết hợp hộp số Fast 12 số tiến, 2 số lùi. Mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp địa hình đồi núi.

Hệ thống phanh: Trang bị phanh WABCO, tích hợp ABS giúp tăng độ an toàn khi vận hành.
Bánh xe: 4 trục (xe 4 chân), lốp Linglong 12.00R22.5 18PR, dễ thay thế.
Đặc biệt: Trang bị giằng cầu chữ A giúp xe ổn định, hạn chế xoắn khi chở nặng trên địa hình dốc.
Quy cách thùng mui bạt: Kích thước thùng 9.700 x 2.360 x 830/2.150 mm. Thùng gồm 9 bửng, vách ngoài inox dập sóng, vách trong tôn mạ kẽm, khung U140, dầm ngang U100 (28 thanh).

| STT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||
|---|---|---|---|
| 1 | NHÃN HIỆU | CHENGLONG | |
| 2 | MODEL | LZ1311H7FBT | |
| 3 | ĐỘNG CƠ | ||
| Kiểu | YCK10400-50 (YUCHAI) | ||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, Euro 5 | ||
| Dung tích xi lanh | Cm³ | 9411 | |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay | kW/rpm | 249/1900 (400HP/1900) | |
| Momen xoắn cực đại/Tốc độ quay | N.m/rpm | 1900 / 1100 ~ 1450 | |
| 4 | HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | ||
| Hộp số | FAST 12JSD200TA-B, 12 số tiến, 2 số lùi | ||
| Loại cầu | Cầu láp | ||
| Tỷ số truyền cuối | 4.444 | ||
| 5 | HỆ THỐNG LÁI | Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực | |
| 6 | HỆ THỐNG PHANH | WABCO, khí nén 2 dòng, tang trống, ABS | |
| 7 | HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Nhíp lá, giảm chấn thủy lực (10 lá) | ||
| Sau | Nhíp lá (10 lá) | ||
| 8 | LỐP XE | ||
| Trước/Sau | 12.00R22.5 – 18PR | ||
| 9 | KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể | mm | 12200 x 2500 x 3700 | |
| Kích thước thùng | mm | 9700 x 2360 x 830/2150 | |
| Vệt bánh trước | mm | 2080 | |
| Vệt bánh sau | mm | 1860 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1950 + 5100 + 1350 | |
| Khoảng sáng gầm | mm | 320 | |
| 10 | TRỌNG LƯỢNG | ||
| Không tải | kg | 11970 | |
| Tải trọng | kg | 17900 | |
| Tổng tải | kg | 30000 | |
| Số chỗ | 2 | ||
| 11 | ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc | % | 40 | |
| Bán kính quay vòng | m | 24 | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 113 | |
| Dung tích nhiên liệu | lít | 600 | |