XE TẢI THÙNG CHENGLONG L3 160HP THÙNG KÍN

Giới thiệu

Trong thời đại logistics phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là ngành chuyển phát nhanh và vận chuyển thư báo, một chiếc xe tải trung vừa bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, vừa chuyên dụng là yếu tố then chốt. Xe tải Chenglong L3 160HP thùng kín chính là lựa chọn lý tưởng đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đó.

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ – VẬN HÀNH ÊM ÁI

Trang bị động cơ YC4S160-50 (Yuchai), công nghệ common-rail + SCR (Bosch), đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

  • Công suất: 160HP (118kW)
  • Mô-men xoắn: 550Nm tại 1300 – 1800 vòng/phút
  • Dung tích: 4.257 cm³ – tăng tốc mượt, tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số cơ khí 6 cấp tiến + 1 lùi, vận hành nhẹ nhàng.

Động cơ Yuchai YC4S160-50

Động cơ Yuchai YC4S160-50

THÙNG KÍN CAO CẤP

Thùng kín siêu bền, phù hợp vận chuyển:

  • Thư báo, tài liệu
  • Hàng thương mại điện tử

Ưu điểm:

  • Kích thước: 8000 x 2420 x 2580 mm
  • Thép cao cường, chịu lực tốt
  • Sơn chống mài mòn
  • Khóa thùng nhập khẩu, kín khít cao

Thùng xe Chenglong L3

HIỆU SUẤT VẬN HÀNH ẤN TƯỢNG

  • Tải trọng cho phép chở: 6.7 tấn
  • Tổng tải trọng: 12.990 kg
  • Cầu sau 2x10 tấn, tỉ số truyền 5.286, kết hợp nhíp bán elip 9+5 lá – ổn định và bám đường tốt
  • Khả năng leo dốc lên tới 29%, phù hợp với cả đường đô thị và cung đường đồi núi

CABIN L3 – TIỆN NGHI NHƯ XE DU LỊCH

  • Cabin rộng rãi, ghế tài điều chỉnh hơi, 1 giường nằm, 2 ghế ngồi
  • Trang bị đầy đủ: vô lăng tích hợp nút bấm, điều hòa mát sâu, radio Bluetooth, cổng sạc USB, cửa kính chỉnh điện, khóa điện thông minh
  • Thiết kế tiện dụng, hỗ trợ người lái làm việc dài giờ mà vẫn thoải mái

Cabin Chenglong L3

AN TOÀN TRÊN MỌI CUNG ĐƯỜNG

  • Hệ thống phanh tang trống, phanh khí nén hai dòng, hỗ trợ phanh khí xả
  • Hệ thống lái trợ lực thủy lực, đánh lái nhẹ, vào cua chính xác
  • Gầm cao 250mm, góc vượt đỉnh và góc thoát lớn, đảm bảo vượt chướng ngại vật dễ dàng

Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Model LZ1125L3ACT – Chenglong L3 160HP
Chiều dài cơ sở 5100 mm 5700 mm
Động cơ YC4S160-50 (Euro 5, 160HP)
Mô-men xoắn cực đại 550 Nm tại 1300 – 1800 vòng/phút
Hộp số 6 cấp tiến, 1 cấp lùi – loại cơ khí
Tải trọng hàng hóa 6.700 kg 6.700 kg
Kích thước thùng 8000 x 2420 x 2580 mm 8000 x 2420 x 2580 mm
Thùng xe Thép cao cường, sơn chống mài mòn, khóa nhập khẩu
Cầu sau Cầu láp 2x10 tấn, tỷ số truyền 5.286
Lốp xe 8.25R20-16PR
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Cabin Cabin L3, 1 giường, 2 ghế, điều hòa, radio, USB
Tổng tải trọng 12.990 kg
Tốc độ tối đa 114 km/h
Khả năng leo dốc 29%