XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4X2 200HP 4 MÁY (THÙNG KÍN NHẬP KHẨU)

Giới thiệu

[XE TẢI THÙNG CHENGLONG PHIÊN BẢN THÙNG KÍN]

Đáp ứng nhu cầu vận tải đa dạng của khách hàng, Ô tô Hải Âu đã triển khai thêm sản phẩm xe tải thùng Chenglong phiên bản thùng kín. Bên cạnh phiên bản mui bạt truyền thống, xe tải thùng Chenglong thùng kín cũng được rất nhiều người quan tâm vì tiện dụng, chất lượng và giá cả cạnh tranh.

Nếu ưu tiên về kinh phí, xe tải Chenglong mui bạt sẽ là lựa chọn phù hợp và .đây cũng là phiên bản có tải trọng lớn hơn giúp tối ưu khả năng chở đồ. Tuy nhiên, khả năng bảo vệ hàng hóa sẽ không tốt như loại thùng kín.

Nếu muốn hàng hóa của mình được đảm bảo an toàn hơn thì khách hàng nên lựa chọn sang loại thùng kín. Vì với cấu trúc thùng kín, hàng hóa sẽ không bị tác động bởi mưa, nắng giúp việc vận chuyển dài ngày không thành vấn đề.

Đặc biệt, xe tải thùng Chenglong được đóng bằng inox chất lượng cao, được thực hiện bởi những kỹ thuật viên nhiều kinh nghiệm nên quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về mẫu mã và chất lượng.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG KÍN 4X2 NHẬP KHẨU
Model LZ5187XXYM3AB2
Động cơ Yuchai YC4EG200-50, Euro 5, Common Rail + SCR (Bosch)
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát nước
Đường kính x hành trình: 112 x 120 mm
Công suất: 200HP (147 kW) / 2500 rpm
Mô men xoắn: 735Nm tại 1300–1500 rpm
Dung tích: 4730 cm³ – Tỷ số nén 17.5:1 – ≤198 g/kWh
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Đường kính đĩa: Ø395 mm
Hộp số 8JS75TC, cơ khí, 8 số tiến, 2 số lùi
Trục trước Tải trọng 7 tấn
Trục sau Tải trọng 13 tấn, tỷ số truyền 4.875
Chassis Khung chữ U 264(6) mm, đinh tán nguội
Treo trước: 11 lá nhíp, bán elip, cân bằng thủy lực
Treo sau: 12+9 lá nhíp, bán elip
Bình nhiên liệu: 250L hợp kim nhôm
Hệ thống lái Góc quay: bánh trong 46°, bánh ngoài 36°
Hệ thống phanh Phanh khí mạch kép, phanh đỗ bánh sau, phanh khí xả
Lốp 11R22.5
Cabin M3, cabin lật điện, ghế thoáng khí, điều hòa tự động
Ắc quy 12V (120Ah) x2 – Máy phát 28V/70A – Đề 24V/7.5kW
Kích thước 12065 x 2500 x 3700 mm
Lòng thùng: 9800 x 2390 x 2340 mm
Trục: 7100 mm – Vết bánh: trước 2029 / sau 1860
Nhô trước 1445 – Nhô sau 3235 – Góc tới 27.3° – Góc thoát 14°
Khối lượng Tự trọng: 7635 kg – Tổng tải: 15580 kg
Hàng hóa: 7750 kg
Hiệu suất Tốc độ tối đa: 115 km/h – Leo dốc: 30%
Gầm: 285 mm – Bán kính quay: 24 m
Tiêu hao nhiên liệu: ~17 L/100km